Kỳ nghỉ Học đường Úc
Hướng dẫn đầy đủ về ngày nghỉ học của Úc, bao gồm kỳ nghỉ hè, nghỉ thu, nghỉ đông và nghỉ xuân cho tất cả các bang và lãnh thổ.
New South Wales
Ngày nghỉ học cho {state}.
2020
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2020 | Thứ 2, 6 thg 4, 2020 – CN, 19 thg 4, 2020 |
| Winter Break 2020 | Thứ 2, 29 thg 6, 2020 – Thứ 3, 14 thg 7, 2020 |
| Spring Break 2020 | Thứ 2, 28 thg 9, 2020 – CN, 11 thg 10, 2020 |
| Summer Holidays 2020-2021 | Thứ 2, 21 thg 12, 2020 – Thứ 4, 27 thg 1, 2021 |
2021
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2021 | Thứ 5, 1 thg 4, 2021 – CN, 18 thg 4, 2021 |
| Winter Break 2021 | Thứ 2, 28 thg 6, 2021 – Thứ 3, 13 thg 7, 2021 |
| Spring Break 2021 | Thứ 2, 27 thg 9, 2021 – CN, 10 thg 10, 2021 |
| Summer Holidays 2021-2022 | Thứ 2, 20 thg 12, 2021 – Thứ 5, 27 thg 1, 2022 |
2022
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2022 | Thứ 2, 11 thg 4, 2022 – CN, 24 thg 4, 2022 |
| Winter Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 7, 2022 – CN, 17 thg 7, 2022 |
| Spring Break 2022 | Thứ 2, 26 thg 9, 2022 – CN, 9 thg 10, 2022 |
| Summer Holidays 2022-2023 | Thứ 3, 20 thg 12, 2022 – Thứ 6, 27 thg 1, 2023 |
2023
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2023 | Thứ 5, 6 thg 4, 2023 – CN, 23 thg 4, 2023 |
| Winter Break 2023 | Thứ 2, 3 thg 7, 2023 – CN, 16 thg 7, 2023 |
| Spring Break 2023 | Thứ 2, 25 thg 9, 2023 – CN, 8 thg 10, 2023 |
| Summer Holidays 2023-2024 | Thứ 4, 20 thg 12, 2023 – Thứ 2, 29 thg 1, 2024 |
2024
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2024 | Thứ 6, 29 thg 3, 2024 – CN, 14 thg 4, 2024 |
| Winter Break 2024 | Thứ 2, 1 thg 7, 2024 – CN, 14 thg 7, 2024 |
| Spring Break 2024 | Thứ 2, 30 thg 9, 2024 – CN, 13 thg 10, 2024 |
| Summer Holidays 2024-2025 | Thứ 6, 20 thg 12, 2024 – Thứ 3, 28 thg 1, 2025 |
2025
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2025 | Thứ 2, 14 thg 4, 2025 – CN, 27 thg 4, 2025 |
| Winter Break 2025 | Thứ 2, 30 thg 6, 2025 – CN, 13 thg 7, 2025 |
| Spring Break 2025 | Thứ 2, 29 thg 9, 2025 – CN, 12 thg 10, 2025 |
| Summer Holidays 2025-2026 | Thứ 2, 22 thg 12, 2025 – Thứ 4, 28 thg 1, 2026 |
2026
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2026 | Thứ 5, 2 thg 4, 2026 – CN, 19 thg 4, 2026 |
| Winter Break 2026 | Thứ 2, 29 thg 6, 2026 – CN, 12 thg 7, 2026 |
| Spring Break 2026 | Thứ 2, 28 thg 9, 2026 – CN, 11 thg 10, 2026 |
| Summer Holidays 2026-2027 | Thứ 2, 21 thg 12, 2026 – Thứ 4, 27 thg 1, 2027 |
2027
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2027 | Thứ 2, 29 thg 3, 2027 – CN, 11 thg 4, 2027 |
| Winter Break 2027 | Thứ 2, 5 thg 7, 2027 – CN, 18 thg 7, 2027 |
| Spring Break 2027 | Thứ 2, 27 thg 9, 2027 – CN, 10 thg 10, 2027 |
| Summer Holidays 2027-2028 | Thứ 2, 20 thg 12, 2027 – Thứ 5, 27 thg 1, 2028 |
2028
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2028 | Thứ 2, 10 thg 4, 2028 – Thứ 3, 25 thg 4, 2028 |
| Winter Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 7, 2028 – CN, 16 thg 7, 2028 |
| Spring Break 2028 | Thứ 2, 25 thg 9, 2028 – CN, 8 thg 10, 2028 |
| Summer Holidays 2028-2029 | Thứ 4, 20 thg 12, 2028 – Thứ 2, 29 thg 1, 2029 |
2029
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2029 | Thứ 3, 3 thg 4, 2029 – Thứ 6, 20 thg 4, 2029 |
| Winter Break 2029 | Thứ 6, 29 thg 6, 2029 – Thứ 5, 12 thg 7, 2029 |
| Spring Break 2029 | Thứ 6, 28 thg 9, 2029 – Thứ 5, 11 thg 10, 2029 |
| Summer Holidays 2029-2030 | Thứ 7, 22 thg 12, 2029 – Thứ 2, 28 thg 1, 2030 |
Victoria
Ngày nghỉ học cho {state}.
2020
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2020 | Thứ 2, 30 thg 3, 2020 – Thứ 3, 14 thg 4, 2020 |
| Winter Break 2020 | Thứ 2, 29 thg 6, 2020 – Thứ 3, 14 thg 7, 2020 |
| Spring Break 2020 | Thứ 2, 21 thg 9, 2020 – Thứ 3, 6 thg 10, 2020 |
| Summer Holidays 2020-2021 | Thứ 2, 21 thg 12, 2020 – Thứ 4, 27 thg 1, 2021 |
2021
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2021 | Thứ 2, 29 thg 3, 2021 – Thứ 3, 13 thg 4, 2021 |
| Winter Break 2021 | Thứ 2, 28 thg 6, 2021 – Thứ 3, 13 thg 7, 2021 |
| Spring Break 2021 | Thứ 2, 20 thg 9, 2021 – Thứ 3, 5 thg 10, 2021 |
| Summer Holidays 2021-2022 | Thứ 2, 20 thg 12, 2021 – Thứ 5, 27 thg 1, 2022 |
2022
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 4, 2022 – Thứ 3, 19 thg 4, 2022 |
| Winter Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 7, 2022 – CN, 17 thg 7, 2022 |
| Spring Break 2022 | Thứ 2, 19 thg 9, 2022 – Thứ 3, 4 thg 10, 2022 |
| Summer Holidays 2022-2023 | Thứ 3, 20 thg 12, 2022 – Thứ 6, 27 thg 1, 2023 |
2023
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2023 | Thứ 2, 27 thg 3, 2023 – Thứ 3, 11 thg 4, 2023 |
| Winter Break 2023 | Thứ 2, 3 thg 7, 2023 – CN, 16 thg 7, 2023 |
| Spring Break 2023 | Thứ 2, 18 thg 9, 2023 – Thứ 3, 3 thg 10, 2023 |
| Summer Holidays 2023-2024 | Thứ 4, 20 thg 12, 2023 – Thứ 2, 29 thg 1, 2024 |
2024
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2024 | Thứ 2, 25 thg 3, 2024 – Thứ 3, 9 thg 4, 2024 |
| Winter Break 2024 | Thứ 2, 1 thg 7, 2024 – CN, 14 thg 7, 2024 |
| Spring Break 2024 | Thứ 2, 23 thg 9, 2024 – Thứ 3, 8 thg 10, 2024 |
| Summer Holidays 2024-2025 | Thứ 6, 20 thg 12, 2024 – Thứ 3, 28 thg 1, 2025 |
2025
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2025 | Thứ 2, 7 thg 4, 2025 – Thứ 3, 22 thg 4, 2025 |
| Winter Break 2025 | Thứ 2, 30 thg 6, 2025 – CN, 13 thg 7, 2025 |
| Spring Break 2025 | Thứ 2, 22 thg 9, 2025 – Thứ 3, 7 thg 10, 2025 |
| Summer Holidays 2025-2026 | Thứ 2, 22 thg 12, 2025 – Thứ 4, 28 thg 1, 2026 |
2026
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2026 | Thứ 2, 30 thg 3, 2026 – Thứ 3, 14 thg 4, 2026 |
| Winter Break 2026 | Thứ 2, 29 thg 6, 2026 – CN, 12 thg 7, 2026 |
| Spring Break 2026 | Thứ 2, 21 thg 9, 2026 – Thứ 3, 6 thg 10, 2026 |
| Summer Holidays 2026-2027 | Thứ 2, 21 thg 12, 2026 – Thứ 4, 27 thg 1, 2027 |
2027
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2027 | Thứ 2, 22 thg 3, 2027 – Thứ 3, 6 thg 4, 2027 |
| Winter Break 2027 | Thứ 2, 5 thg 7, 2027 – CN, 18 thg 7, 2027 |
| Spring Break 2027 | Thứ 2, 20 thg 9, 2027 – Thứ 3, 5 thg 10, 2027 |
| Summer Holidays 2027-2028 | Thứ 2, 20 thg 12, 2027 – Thứ 5, 27 thg 1, 2028 |
2028
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 4, 2028 – Thứ 3, 18 thg 4, 2028 |
| Winter Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 7, 2028 – CN, 16 thg 7, 2028 |
| Spring Break 2028 | Thứ 2, 18 thg 9, 2028 – Thứ 3, 3 thg 10, 2028 |
| Summer Holidays 2028-2029 | Thứ 4, 20 thg 12, 2028 – Thứ 2, 29 thg 1, 2029 |
2029
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2029 | Thứ 6, 30 thg 3, 2029 – Thứ 7, 14 thg 4, 2029 |
| Winter Break 2029 | Thứ 6, 29 thg 6, 2029 – Thứ 5, 12 thg 7, 2029 |
| Spring Break 2029 | Thứ 6, 21 thg 9, 2029 – Thứ 7, 6 thg 10, 2029 |
| Summer Holidays 2029-2030 | Thứ 7, 22 thg 12, 2029 – Thứ 2, 28 thg 1, 2030 |
Queensland
Ngày nghỉ học cho {state}.
2020
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2020 | Thứ 2, 6 thg 4, 2020 – CN, 19 thg 4, 2020 |
| Winter Break 2020 | Thứ 2, 29 thg 6, 2020 – Thứ 3, 14 thg 7, 2020 |
| Spring Break 2020 | Thứ 2, 28 thg 9, 2020 – CN, 11 thg 10, 2020 |
| Summer Holidays 2020-2021 | Thứ 2, 14 thg 12, 2020 – CN, 24 thg 1, 2021 |
2021
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2021 | Thứ 5, 1 thg 4, 2021 – CN, 18 thg 4, 2021 |
| Winter Break 2021 | Thứ 2, 28 thg 6, 2021 – Thứ 3, 13 thg 7, 2021 |
| Spring Break 2021 | Thứ 2, 27 thg 9, 2021 – CN, 10 thg 10, 2021 |
| Summer Holidays 2021-2022 | Thứ 2, 13 thg 12, 2021 – CN, 23 thg 1, 2022 |
2022
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2022 | Thứ 2, 11 thg 4, 2022 – CN, 24 thg 4, 2022 |
| Winter Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 7, 2022 – CN, 17 thg 7, 2022 |
| Spring Break 2022 | Thứ 2, 26 thg 9, 2022 – CN, 9 thg 10, 2022 |
| Summer Holidays 2022-2023 | Thứ 2, 12 thg 12, 2022 – CN, 22 thg 1, 2023 |
2023
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2023 | Thứ 5, 6 thg 4, 2023 – CN, 23 thg 4, 2023 |
| Winter Break 2023 | Thứ 2, 3 thg 7, 2023 – CN, 16 thg 7, 2023 |
| Spring Break 2023 | Thứ 2, 25 thg 9, 2023 – CN, 8 thg 10, 2023 |
| Summer Holidays 2023-2024 | Thứ 2, 11 thg 12, 2023 – CN, 21 thg 1, 2024 |
2024
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2024 | Thứ 6, 29 thg 3, 2024 – CN, 14 thg 4, 2024 |
| Winter Break 2024 | Thứ 2, 1 thg 7, 2024 – CN, 14 thg 7, 2024 |
| Spring Break 2024 | Thứ 2, 30 thg 9, 2024 – CN, 13 thg 10, 2024 |
| Summer Holidays 2024-2025 | Thứ 6, 13 thg 12, 2024 – CN, 26 thg 1, 2025 |
2025
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2025 | Thứ 2, 14 thg 4, 2025 – CN, 27 thg 4, 2025 |
| Winter Break 2025 | Thứ 2, 30 thg 6, 2025 – CN, 13 thg 7, 2025 |
| Spring Break 2025 | Thứ 2, 29 thg 9, 2025 – CN, 12 thg 10, 2025 |
| Summer Holidays 2025-2026 | Thứ 2, 15 thg 12, 2025 – CN, 25 thg 1, 2026 |
2026
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2026 | Thứ 5, 2 thg 4, 2026 – CN, 19 thg 4, 2026 |
| Winter Break 2026 | Thứ 2, 29 thg 6, 2026 – CN, 12 thg 7, 2026 |
| Spring Break 2026 | Thứ 2, 28 thg 9, 2026 – CN, 11 thg 10, 2026 |
| Summer Holidays 2026-2027 | Thứ 2, 14 thg 12, 2026 – CN, 24 thg 1, 2027 |
2027
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2027 | Thứ 2, 29 thg 3, 2027 – CN, 11 thg 4, 2027 |
| Winter Break 2027 | Thứ 2, 5 thg 7, 2027 – CN, 18 thg 7, 2027 |
| Spring Break 2027 | Thứ 2, 27 thg 9, 2027 – CN, 10 thg 10, 2027 |
| Summer Holidays 2027-2028 | Thứ 2, 13 thg 12, 2027 – CN, 23 thg 1, 2028 |
2028
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2028 | Thứ 2, 10 thg 4, 2028 – Thứ 3, 25 thg 4, 2028 |
| Winter Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 7, 2028 – CN, 16 thg 7, 2028 |
| Spring Break 2028 | Thứ 2, 25 thg 9, 2028 – CN, 8 thg 10, 2028 |
| Summer Holidays 2028-2029 | Thứ 2, 11 thg 12, 2028 – Thứ 2, 22 thg 1, 2029 |
2029
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2029 | Thứ 3, 3 thg 4, 2029 – Thứ 6, 20 thg 4, 2029 |
| Winter Break 2029 | Thứ 6, 29 thg 6, 2029 – Thứ 5, 12 thg 7, 2029 |
| Spring Break 2029 | Thứ 6, 28 thg 9, 2029 – Thứ 5, 11 thg 10, 2029 |
| Summer Holidays 2029-2030 | Thứ 7, 15 thg 12, 2029 – Thứ 6, 25 thg 1, 2030 |
Nam Úc
Ngày nghỉ học cho {state}.
2020
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2020 | Thứ 2, 6 thg 4, 2020 – CN, 19 thg 4, 2020 |
| Winter Break 2020 | Thứ 2, 29 thg 6, 2020 – Thứ 3, 14 thg 7, 2020 |
| Spring Break 2020 | Thứ 2, 28 thg 9, 2020 – CN, 11 thg 10, 2020 |
| Summer Holidays 2020-2021 | Thứ 2, 21 thg 12, 2020 – Thứ 4, 27 thg 1, 2021 |
2021
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2021 | Thứ 5, 1 thg 4, 2021 – CN, 18 thg 4, 2021 |
| Winter Break 2021 | Thứ 2, 28 thg 6, 2021 – Thứ 3, 13 thg 7, 2021 |
| Spring Break 2021 | Thứ 2, 27 thg 9, 2021 – CN, 10 thg 10, 2021 |
| Summer Holidays 2021-2022 | Thứ 2, 20 thg 12, 2021 – Thứ 5, 27 thg 1, 2022 |
2022
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2022 | Thứ 2, 11 thg 4, 2022 – CN, 24 thg 4, 2022 |
| Winter Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 7, 2022 – CN, 17 thg 7, 2022 |
| Spring Break 2022 | Thứ 2, 26 thg 9, 2022 – CN, 9 thg 10, 2022 |
| Summer Holidays 2022-2023 | Thứ 3, 20 thg 12, 2022 – Thứ 6, 27 thg 1, 2023 |
2023
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2023 | Thứ 5, 6 thg 4, 2023 – CN, 23 thg 4, 2023 |
| Winter Break 2023 | Thứ 2, 3 thg 7, 2023 – CN, 16 thg 7, 2023 |
| Spring Break 2023 | Thứ 2, 25 thg 9, 2023 – CN, 8 thg 10, 2023 |
| Summer Holidays 2023-2024 | Thứ 4, 20 thg 12, 2023 – Thứ 2, 29 thg 1, 2024 |
2024
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2024 | Thứ 6, 29 thg 3, 2024 – CN, 14 thg 4, 2024 |
| Winter Break 2024 | Thứ 2, 1 thg 7, 2024 – CN, 14 thg 7, 2024 |
| Spring Break 2024 | Thứ 2, 30 thg 9, 2024 – CN, 13 thg 10, 2024 |
| Summer Holidays 2024-2025 | Thứ 6, 20 thg 12, 2024 – Thứ 3, 28 thg 1, 2025 |
2025
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2025 | Thứ 2, 14 thg 4, 2025 – CN, 27 thg 4, 2025 |
| Winter Break 2025 | Thứ 2, 30 thg 6, 2025 – CN, 13 thg 7, 2025 |
| Spring Break 2025 | Thứ 2, 29 thg 9, 2025 – CN, 12 thg 10, 2025 |
| Summer Holidays 2025-2026 | Thứ 2, 22 thg 12, 2025 – Thứ 4, 28 thg 1, 2026 |
2026
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2026 | Thứ 5, 2 thg 4, 2026 – CN, 19 thg 4, 2026 |
| Winter Break 2026 | Thứ 2, 29 thg 6, 2026 – CN, 12 thg 7, 2026 |
| Spring Break 2026 | Thứ 2, 28 thg 9, 2026 – CN, 11 thg 10, 2026 |
| Summer Holidays 2026-2027 | Thứ 2, 21 thg 12, 2026 – Thứ 4, 27 thg 1, 2027 |
2027
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2027 | Thứ 2, 29 thg 3, 2027 – CN, 11 thg 4, 2027 |
| Winter Break 2027 | Thứ 2, 5 thg 7, 2027 – CN, 18 thg 7, 2027 |
| Spring Break 2027 | Thứ 2, 27 thg 9, 2027 – CN, 10 thg 10, 2027 |
| Summer Holidays 2027-2028 | Thứ 2, 20 thg 12, 2027 – Thứ 5, 27 thg 1, 2028 |
2028
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2028 | Thứ 2, 10 thg 4, 2028 – Thứ 3, 25 thg 4, 2028 |
| Winter Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 7, 2028 – CN, 16 thg 7, 2028 |
| Spring Break 2028 | Thứ 2, 25 thg 9, 2028 – CN, 8 thg 10, 2028 |
| Summer Holidays 2028-2029 | Thứ 4, 20 thg 12, 2028 – Thứ 2, 29 thg 1, 2029 |
2029
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2029 | Thứ 3, 3 thg 4, 2029 – Thứ 6, 20 thg 4, 2029 |
| Winter Break 2029 | Thứ 6, 29 thg 6, 2029 – Thứ 5, 12 thg 7, 2029 |
| Spring Break 2029 | Thứ 6, 28 thg 9, 2029 – Thứ 5, 11 thg 10, 2029 |
| Summer Holidays 2029-2030 | Thứ 7, 22 thg 12, 2029 – Thứ 2, 28 thg 1, 2030 |
Tây Úc
Ngày nghỉ học cho {state}.
2020
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2020 | Thứ 2, 6 thg 4, 2020 – CN, 19 thg 4, 2020 |
| Winter Break 2020 | Thứ 2, 29 thg 6, 2020 – Thứ 3, 14 thg 7, 2020 |
| Spring Break 2020 | Thứ 2, 28 thg 9, 2020 – CN, 11 thg 10, 2020 |
| Summer Holidays 2020-2021 | Thứ 6, 18 thg 12, 2020 – CN, 31 thg 1, 2021 |
2021
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2021 | Thứ 5, 1 thg 4, 2021 – CN, 18 thg 4, 2021 |
| Winter Break 2021 | Thứ 2, 28 thg 6, 2021 – Thứ 3, 13 thg 7, 2021 |
| Spring Break 2021 | Thứ 2, 27 thg 9, 2021 – CN, 10 thg 10, 2021 |
| Summer Holidays 2021-2022 | Thứ 6, 17 thg 12, 2021 – CN, 30 thg 1, 2022 |
2022
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2022 | Thứ 2, 11 thg 4, 2022 – CN, 24 thg 4, 2022 |
| Winter Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 7, 2022 – CN, 17 thg 7, 2022 |
| Spring Break 2022 | Thứ 2, 26 thg 9, 2022 – CN, 9 thg 10, 2022 |
| Summer Holidays 2022-2023 | Thứ 6, 16 thg 12, 2022 – CN, 29 thg 1, 2023 |
2023
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2023 | Thứ 5, 6 thg 4, 2023 – CN, 23 thg 4, 2023 |
| Winter Break 2023 | Thứ 2, 3 thg 7, 2023 – CN, 16 thg 7, 2023 |
| Spring Break 2023 | Thứ 2, 25 thg 9, 2023 – CN, 8 thg 10, 2023 |
| Summer Holidays 2023-2024 | Thứ 6, 15 thg 12, 2023 – CN, 28 thg 1, 2024 |
2024
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2024 | Thứ 6, 29 thg 3, 2024 – CN, 14 thg 4, 2024 |
| Winter Break 2024 | Thứ 2, 1 thg 7, 2024 – CN, 14 thg 7, 2024 |
| Spring Break 2024 | Thứ 2, 30 thg 9, 2024 – CN, 13 thg 10, 2024 |
| Summer Holidays 2024-2025 | Thứ 5, 19 thg 12, 2024 – CN, 2 thg 2, 2025 |
2025
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2025 | Thứ 2, 14 thg 4, 2025 – CN, 27 thg 4, 2025 |
| Winter Break 2025 | Thứ 2, 30 thg 6, 2025 – CN, 13 thg 7, 2025 |
| Spring Break 2025 | Thứ 2, 29 thg 9, 2025 – CN, 12 thg 10, 2025 |
| Summer Holidays 2025-2026 | Thứ 6, 19 thg 12, 2025 – Thứ 7, 31 thg 1, 2026 |
2026
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2026 | Thứ 5, 2 thg 4, 2026 – CN, 19 thg 4, 2026 |
| Winter Break 2026 | Thứ 2, 29 thg 6, 2026 – CN, 12 thg 7, 2026 |
| Spring Break 2026 | Thứ 2, 28 thg 9, 2026 – CN, 11 thg 10, 2026 |
| Summer Holidays 2026-2027 | Thứ 6, 18 thg 12, 2026 – Thứ 7, 30 thg 1, 2027 |
2027
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2027 | Thứ 2, 29 thg 3, 2027 – CN, 11 thg 4, 2027 |
| Winter Break 2027 | Thứ 2, 5 thg 7, 2027 – CN, 18 thg 7, 2027 |
| Spring Break 2027 | Thứ 2, 27 thg 9, 2027 – CN, 10 thg 10, 2027 |
| Summer Holidays 2027-2028 | Thứ 6, 17 thg 12, 2027 – CN, 30 thg 1, 2028 |
2028
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2028 | Thứ 2, 10 thg 4, 2028 – Thứ 3, 25 thg 4, 2028 |
| Winter Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 7, 2028 – CN, 16 thg 7, 2028 |
| Spring Break 2028 | Thứ 2, 25 thg 9, 2028 – CN, 8 thg 10, 2028 |
| Summer Holidays 2028-2029 | Thứ 6, 15 thg 12, 2028 – CN, 28 thg 1, 2029 |
2029
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2029 | Thứ 3, 3 thg 4, 2029 – Thứ 6, 20 thg 4, 2029 |
| Winter Break 2029 | Thứ 6, 29 thg 6, 2029 – Thứ 5, 12 thg 7, 2029 |
| Spring Break 2029 | Thứ 6, 28 thg 9, 2029 – Thứ 5, 11 thg 10, 2029 |
| Summer Holidays 2029-2030 | Thứ 3, 18 thg 12, 2029 – Thứ 4, 30 thg 1, 2030 |
Tasmania
Ngày nghỉ học cho {state}.
2020
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2020 | Thứ 2, 6 thg 4, 2020 – CN, 19 thg 4, 2020 |
| Winter Break 2020 | Thứ 2, 29 thg 6, 2020 – Thứ 3, 14 thg 7, 2020 |
| Spring Break 2020 | Thứ 3, 29 thg 9, 2020 – Thứ 3, 13 thg 10, 2020 |
| Summer Holidays 2020-2021 | Thứ 3, 22 thg 12, 2020 – Thứ 6, 29 thg 1, 2021 |
2021
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2021 | Thứ 5, 1 thg 4, 2021 – CN, 18 thg 4, 2021 |
| Winter Break 2021 | Thứ 2, 28 thg 6, 2021 – Thứ 3, 13 thg 7, 2021 |
| Spring Break 2021 | Thứ 3, 28 thg 9, 2021 – Thứ 3, 12 thg 10, 2021 |
| Summer Holidays 2021-2022 | Thứ 3, 21 thg 12, 2021 – Thứ 6, 28 thg 1, 2022 |
2022
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2022 | Thứ 2, 11 thg 4, 2022 – CN, 24 thg 4, 2022 |
| Winter Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 7, 2022 – CN, 17 thg 7, 2022 |
| Spring Break 2022 | Thứ 3, 27 thg 9, 2022 – Thứ 3, 11 thg 10, 2022 |
| Summer Holidays 2022-2023 | Thứ 4, 21 thg 12, 2022 – Thứ 2, 30 thg 1, 2023 |
2023
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2023 | Thứ 5, 6 thg 4, 2023 – CN, 23 thg 4, 2023 |
| Winter Break 2023 | Thứ 2, 3 thg 7, 2023 – CN, 16 thg 7, 2023 |
| Spring Break 2023 | Thứ 3, 26 thg 9, 2023 – Thứ 3, 10 thg 10, 2023 |
| Summer Holidays 2023-2024 | Thứ 6, 22 thg 12, 2023 – Thứ 4, 31 thg 1, 2024 |
2024
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2024 | Thứ 6, 29 thg 3, 2024 – CN, 14 thg 4, 2024 |
| Winter Break 2024 | Thứ 2, 1 thg 7, 2024 – CN, 14 thg 7, 2024 |
| Spring Break 2024 | Thứ 3, 1 thg 10, 2024 – Thứ 3, 15 thg 10, 2024 |
| Summer Holidays 2024-2025 | Thứ 2, 23 thg 12, 2024 – Thứ 5, 30 thg 1, 2025 |
2025
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2025 | Thứ 2, 14 thg 4, 2025 – CN, 27 thg 4, 2025 |
| Winter Break 2025 | Thứ 2, 30 thg 6, 2025 – CN, 13 thg 7, 2025 |
| Spring Break 2025 | Thứ 3, 30 thg 9, 2025 – Thứ 3, 14 thg 10, 2025 |
| Summer Holidays 2025-2026 | Thứ 2, 22 thg 12, 2025 – Thứ 5, 29 thg 1, 2026 |
2026
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2026 | Thứ 5, 2 thg 4, 2026 – CN, 19 thg 4, 2026 |
| Winter Break 2026 | Thứ 2, 29 thg 6, 2026 – CN, 12 thg 7, 2026 |
| Spring Break 2026 | Thứ 3, 29 thg 9, 2026 – Thứ 3, 13 thg 10, 2026 |
| Summer Holidays 2026-2027 | Thứ 3, 22 thg 12, 2026 – Thứ 6, 29 thg 1, 2027 |
2027
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2027 | Thứ 2, 29 thg 3, 2027 – CN, 11 thg 4, 2027 |
| Winter Break 2027 | Thứ 2, 5 thg 7, 2027 – CN, 18 thg 7, 2027 |
| Spring Break 2027 | Thứ 3, 28 thg 9, 2027 – Thứ 3, 12 thg 10, 2027 |
| Summer Holidays 2027-2028 | Thứ 3, 21 thg 12, 2027 – Thứ 6, 28 thg 1, 2028 |
2028
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2028 | Thứ 2, 10 thg 4, 2028 – Thứ 3, 25 thg 4, 2028 |
| Winter Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 7, 2028 – CN, 16 thg 7, 2028 |
| Spring Break 2028 | Thứ 3, 26 thg 9, 2028 – Thứ 3, 10 thg 10, 2028 |
| Summer Holidays 2028-2029 | Thứ 6, 22 thg 12, 2028 – Thứ 4, 31 thg 1, 2029 |
2029
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2029 | Thứ 3, 3 thg 4, 2029 – Thứ 6, 20 thg 4, 2029 |
| Winter Break 2029 | Thứ 6, 29 thg 6, 2029 – Thứ 5, 12 thg 7, 2029 |
| Spring Break 2029 | Thứ 7, 29 thg 9, 2029 – Thứ 7, 13 thg 10, 2029 |
| Summer Holidays 2029-2030 | Thứ 7, 22 thg 12, 2029 – Thứ 3, 29 thg 1, 2030 |
Lãnh thổ Thủ đô Úc
Ngày nghỉ học cho {state}.
2020
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2020 | Thứ 3, 7 thg 4, 2020 – Thứ 3, 21 thg 4, 2020 |
| Winter Break 2020 | Thứ 2, 29 thg 6, 2020 – Thứ 3, 14 thg 7, 2020 |
| Spring Break 2020 | Thứ 2, 28 thg 9, 2020 – CN, 11 thg 10, 2020 |
| Summer Holidays 2020-2021 | Thứ 2, 21 thg 12, 2020 – Thứ 5, 28 thg 1, 2021 |
2021
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2021 | Thứ 3, 6 thg 4, 2021 – Thứ 3, 20 thg 4, 2021 |
| Winter Break 2021 | Thứ 2, 28 thg 6, 2021 – Thứ 3, 13 thg 7, 2021 |
| Spring Break 2021 | Thứ 2, 27 thg 9, 2021 – CN, 10 thg 10, 2021 |
| Summer Holidays 2021-2022 | Thứ 2, 20 thg 12, 2021 – Thứ 5, 27 thg 1, 2022 |
2022
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2022 | Thứ 2, 11 thg 4, 2022 – CN, 24 thg 4, 2022 |
| Winter Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 7, 2022 – CN, 17 thg 7, 2022 |
| Spring Break 2022 | Thứ 2, 26 thg 9, 2022 – CN, 9 thg 10, 2022 |
| Summer Holidays 2022-2023 | Thứ 3, 20 thg 12, 2022 – Thứ 6, 27 thg 1, 2023 |
2023
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2023 | Thứ 5, 6 thg 4, 2023 – CN, 23 thg 4, 2023 |
| Winter Break 2023 | Thứ 2, 3 thg 7, 2023 – CN, 16 thg 7, 2023 |
| Spring Break 2023 | Thứ 2, 25 thg 9, 2023 – CN, 8 thg 10, 2023 |
| Summer Holidays 2023-2024 | Thứ 4, 20 thg 12, 2023 – Thứ 2, 29 thg 1, 2024 |
2024
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2024 | Thứ 6, 29 thg 3, 2024 – CN, 14 thg 4, 2024 |
| Winter Break 2024 | Thứ 2, 1 thg 7, 2024 – CN, 14 thg 7, 2024 |
| Spring Break 2024 | Thứ 2, 30 thg 9, 2024 – CN, 13 thg 10, 2024 |
| Summer Holidays 2024-2025 | Thứ 6, 20 thg 12, 2024 – Thứ 3, 28 thg 1, 2025 |
2025
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2025 | Thứ 3, 15 thg 4, 2025 – Thứ 2, 28 thg 4, 2025 |
| Winter Break 2025 | Thứ 2, 30 thg 6, 2025 – CN, 13 thg 7, 2025 |
| Spring Break 2025 | Thứ 2, 29 thg 9, 2025 – CN, 12 thg 10, 2025 |
| Summer Holidays 2025-2026 | Thứ 2, 22 thg 12, 2025 – Thứ 4, 28 thg 1, 2026 |
2026
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2026 | Thứ 5, 2 thg 4, 2026 – CN, 19 thg 4, 2026 |
| Winter Break 2026 | Thứ 2, 29 thg 6, 2026 – CN, 12 thg 7, 2026 |
| Spring Break 2026 | Thứ 2, 28 thg 9, 2026 – CN, 11 thg 10, 2026 |
| Summer Holidays 2026-2027 | Thứ 2, 21 thg 12, 2026 – Thứ 4, 27 thg 1, 2027 |
2027
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2027 | Thứ 2, 29 thg 3, 2027 – CN, 11 thg 4, 2027 |
| Winter Break 2027 | Thứ 2, 5 thg 7, 2027 – CN, 18 thg 7, 2027 |
| Spring Break 2027 | Thứ 2, 27 thg 9, 2027 – CN, 10 thg 10, 2027 |
| Summer Holidays 2027-2028 | Thứ 2, 20 thg 12, 2027 – Thứ 5, 27 thg 1, 2028 |
2028
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2028 | Thứ 2, 10 thg 4, 2028 – Thứ 3, 25 thg 4, 2028 |
| Winter Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 7, 2028 – CN, 16 thg 7, 2028 |
| Spring Break 2028 | Thứ 2, 25 thg 9, 2028 – CN, 8 thg 10, 2028 |
| Summer Holidays 2028-2029 | Thứ 4, 20 thg 12, 2028 – Thứ 2, 29 thg 1, 2029 |
2029
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2029 | Thứ 3, 3 thg 4, 2029 – Thứ 6, 20 thg 4, 2029 |
| Winter Break 2029 | Thứ 6, 29 thg 6, 2029 – Thứ 5, 12 thg 7, 2029 |
| Spring Break 2029 | Thứ 6, 28 thg 9, 2029 – Thứ 5, 11 thg 10, 2029 |
| Summer Holidays 2029-2030 | Thứ 7, 22 thg 12, 2029 – Thứ 2, 28 thg 1, 2030 |
Lãnh thổ Phương Bắc
Ngày nghỉ học cho {state}.
2020
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2020 | Thứ 5, 9 thg 4, 2020 – Thứ 4, 22 thg 4, 2020 |
| Winter Break 2020 | Thứ 2, 29 thg 6, 2020 – Thứ 3, 14 thg 7, 2020 |
| Spring Break 2020 | Thứ 2, 28 thg 9, 2020 – CN, 11 thg 10, 2020 |
| Summer Holidays 2020-2021 | Thứ 5, 17 thg 12, 2020 – Thứ 5, 28 thg 1, 2021 |
2021
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2021 | Thứ 6, 2 thg 4, 2021 – CN, 18 thg 4, 2021 |
| Winter Break 2021 | Thứ 2, 28 thg 6, 2021 – Thứ 3, 13 thg 7, 2021 |
| Spring Break 2021 | Thứ 2, 27 thg 9, 2021 – CN, 10 thg 10, 2021 |
| Summer Holidays 2021-2022 | Thứ 5, 16 thg 12, 2021 – Thứ 5, 27 thg 1, 2022 |
2022
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2022 | Thứ 2, 11 thg 4, 2022 – CN, 24 thg 4, 2022 |
| Winter Break 2022 | Thứ 2, 4 thg 7, 2022 – CN, 17 thg 7, 2022 |
| Spring Break 2022 | Thứ 2, 26 thg 9, 2022 – CN, 9 thg 10, 2022 |
| Summer Holidays 2022-2023 | Thứ 5, 15 thg 12, 2022 – Thứ 5, 26 thg 1, 2023 |
2023
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2023 | Thứ 6, 7 thg 4, 2023 – CN, 23 thg 4, 2023 |
| Winter Break 2023 | Thứ 2, 3 thg 7, 2023 – CN, 16 thg 7, 2023 |
| Spring Break 2023 | Thứ 2, 25 thg 9, 2023 – CN, 8 thg 10, 2023 |
| Summer Holidays 2023-2024 | Thứ 5, 14 thg 12, 2023 – Thứ 5, 25 thg 1, 2024 |
2024
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2024 | Thứ 5, 28 thg 3, 2024 – CN, 14 thg 4, 2024 |
| Winter Break 2024 | Thứ 2, 1 thg 7, 2024 – CN, 14 thg 7, 2024 |
| Spring Break 2024 | Thứ 2, 30 thg 9, 2024 – CN, 13 thg 10, 2024 |
| Summer Holidays 2024-2025 | Thứ 2, 16 thg 12, 2024 – Thứ 2, 27 thg 1, 2025 |
2025
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2025 | Thứ 2, 14 thg 4, 2025 – CN, 27 thg 4, 2025 |
| Winter Break 2025 | Thứ 2, 30 thg 6, 2025 – CN, 13 thg 7, 2025 |
| Spring Break 2025 | Thứ 2, 29 thg 9, 2025 – CN, 12 thg 10, 2025 |
| Summer Holidays 2025-2026 | Thứ 5, 18 thg 12, 2025 – Thứ 4, 28 thg 1, 2026 |
2026
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2026 | Thứ 6, 3 thg 4, 2026 – CN, 19 thg 4, 2026 |
| Winter Break 2026 | Thứ 2, 29 thg 6, 2026 – CN, 12 thg 7, 2026 |
| Spring Break 2026 | Thứ 2, 28 thg 9, 2026 – CN, 11 thg 10, 2026 |
| Summer Holidays 2026-2027 | Thứ 5, 17 thg 12, 2026 – Thứ 4, 27 thg 1, 2027 |
2027
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2027 | Thứ 3, 30 thg 3, 2027 – CN, 11 thg 4, 2027 |
| Winter Break 2027 | Thứ 2, 5 thg 7, 2027 – CN, 18 thg 7, 2027 |
| Spring Break 2027 | Thứ 2, 27 thg 9, 2027 – CN, 10 thg 10, 2027 |
| Summer Holidays 2027-2028 | Thứ 5, 16 thg 12, 2027 – Thứ 4, 26 thg 1, 2028 |
2028
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2028 | Thứ 2, 10 thg 4, 2028 – Thứ 3, 25 thg 4, 2028 |
| Winter Break 2028 | Thứ 2, 3 thg 7, 2028 – CN, 16 thg 7, 2028 |
| Spring Break 2028 | Thứ 2, 25 thg 9, 2028 – CN, 8 thg 10, 2028 |
| Summer Holidays 2028-2029 | Thứ 5, 14 thg 12, 2028 – Thứ 6, 26 thg 1, 2029 |
2029
| Tên kỳ nghỉ | Ngày |
|---|---|
| Autumn Break 2029 | Thứ 3, 3 thg 4, 2029 – Thứ 6, 20 thg 4, 2029 |
| Winter Break 2029 | Thứ 6, 29 thg 6, 2029 – Thứ 5, 12 thg 7, 2029 |
| Spring Break 2029 | Thứ 6, 28 thg 9, 2029 – Thứ 5, 11 thg 10, 2029 |
| Summer Holidays 2029-2030 | Thứ 2, 17 thg 12, 2029 – CN, 27 thg 1, 2030 |